Hướng Dẫn Thanh Toán
26/06/2026
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | 81 cm (R) × 51 cm (S) × 80.5 cm (C) |
| Khối lượng đóng gói | 54,9 kg |
| Kích thước sản phẩm | 76,5 cm (R) × 46 cm (S) × 93,5 cm (C) (bao gồm bánh xe) |
| Khối lượng sản phẩm | 51,2 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo | - Số lượng: 07 - Sử dụng thanh trượt rút êm - Tải trọng: 45 kg/hộc kéo - Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần |
| 3. KHÁC | |
| Khóa | - 01 khóa hộc kéo - Lực kéo bung khóa: tối thiểu 45 kg |
| Sơn phủ | - Màu: Đen nhám - Kỹ thuật sơn tĩnh điện - Độ bền lớp phủ: Lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
| Bánh xe | - 02 bánh xoay (có khóa) - 02 bánh cố định |
| Ổ điện | 2 cổng USB (2.4 A) |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan | - 16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra đầu nhọn - 16 CFR 1303: Kiểm tra hàm lượng chì trong sơn |
| Sơn phủ | - ASTM B117 & ASTM D610: Kiểm tra khả năng chống ăn mòn - ASTM D3363: Kiểm tra độ cứng - ASTM D2794: Kiểm tra độ bền va đập - ASTM D4752: Kiểm tra khả năng kháng dung môi - ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính lớp sơn |
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thép |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của tủ lưu trữ. |
Tủ dụng cụ CSPS 76cm
- 07 hộc kéo màu đen nhám tay cầm trắng là một thiết kế mới của CSPS dành riêng cho người thợ Việt Nam với các lợi ích nổi bật:
07 HỘC KÉO
TẢI TRỌNG 680 KG
BẢO HÀNH 02 NĂM
TIÊU CHUẨN MỸ
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| 1. THÔNG SỐ CHUNG | |
| Kích thước đóng gói | 81 cm (R) × 51 cm (S) × 80.5 cm (C) |
| Khối lượng đóng gói | 54,9 kg |
| Kích thước sản phẩm | 76,5 cm (R) × 46 cm (S) × 93,5 cm (C) (bao gồm bánh xe) |
| Khối lượng sản phẩm | 51,2 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| 2. TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo | - Số lượng: 07 - Sử dụng thanh trượt rút êm - Tải trọng: 45 kg/hộc kéo - Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần |
| 3. KHÁC | |
| Khóa | - 01 khóa hộc kéo - Lực kéo bung khóa: tối thiểu 45 kg |
| Sơn phủ | - Màu: Đen nhám - Kỹ thuật sơn tĩnh điện - Độ bền lớp phủ: Lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
| Bánh xe | - 02 bánh xoay (có khóa) - 02 bánh cố định |
| Ổ điện | 2 cổng USB (2.4 A) |
| 4. TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan | - 16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra đầu nhọn - 16 CFR 1303: Kiểm tra hàm lượng chì trong sơn |
| Sơn phủ | - ASTM B117 & ASTM D610: Kiểm tra khả năng chống ăn mòn - ASTM D3363: Kiểm tra độ cứng - ASTM D2794: Kiểm tra độ bền va đập - ASTM D4752: Kiểm tra khả năng kháng dung môi - ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính lớp sơn |
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với thép |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Kiểm tra tải trọng tĩnh, tải trọng động và độ bền của tủ lưu trữ. |