| THÔNG SỐ CHUNG | |
|---|---|
| Kích thước đóng gói | 112.5 × 54.5 × 97.5 cm |
| Khối lượng đóng gói | 98.4 kg |
| Kích thước sử dụng | 104 × 46 × 107.5 cm |
| Khối lượng sử dụng | 89.7 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo | - Số lượng: 10 hộc. - Sử dụng thanh trượt rút êm. - Tải trọng: 45 kg/hộc nhỏ, 90 kg/hộc lớn. - Có 01 hộc kéo chuyên dụng sạc dụng cụ pin cầm tay. - Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần. |
| KHÁC | |
| Mặt bàn | - Loại gỗ: Gỗ tự nhiên. - Độ dày: 2.5 cm. |
| Khóa | - 01 khóa hộc kéo. - Lực kéo bung khóa tối thiểu: 45 kg. |
| Sơn phủ | - Màu: Đen. - Công nghệ sơn tĩnh điện. - Độ bền lớp phủ: Lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng). |
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa). |
| TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan | - 16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra đầu nhọn. - 16 CFR 1303: Kiểm tra sơn chứa chì. |
| Sơn phủ | - ASTM B117 (mod.) & ASTM D610 (mod.): Kiểm tra chống ăn mòn. - ASTM D3363 (mod.): Kiểm tra độ cứng. - ASTM D2794: Kiểm tra va đập. - ASTM D4752: Kiểm tra khả năng chịu dung môi. - ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính. |
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn thép. |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Thử nghiệm tải tĩnh, tải động và độ bền của tủ lưu trữ. |
Tủ dụng cụ CSPS VNTC10410B13M 104cm là giải pháp lưu trữ dụng cụ chuyên nghiệp dành cho gara, xưởng sửa chữa và người dùng yêu cầu không gian làm việc gọn gàng. Tủ được trang bị 10 hộc kéo, trong đó có 1 hộc kéo chuyên dụng tích hợp sạc dụng cụ cầm tay, giúp bảo quản và sạc thiết bị thuận tiện.
Sản phẩm có mặt bàn gỗ dày 2.5cm chắc chắn để thao tác sửa chữa, tổng tải trọng lên đến 680kg, cùng hệ thống 4 bánh xe (2 bánh cố định, 2 bánh xoay có khóa) giúp di chuyển linh hoạt và an toàn. Bề mặt sơn tĩnh điện màu đen bền đẹp, chống trầy xước, phù hợp cho môi trường làm việc chuyên nghiệp.
Được sản xuất bởi CSPS - thương hiệu toàn cầu chuyên về tủ dụng cụ và thiết bị lưu trữ đạt tiêu chuẩn xuất khẩu Mỹ, sản phẩm mang đến độ bền cao và khả năng sử dụng lâu dài. Bảo hành chính hãng 2 năm.
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| THÔNG SỐ CHUNG | |
|---|---|
| Kích thước đóng gói | 112.5 × 54.5 × 97.5 cm |
| Khối lượng đóng gói | 98.4 kg |
| Kích thước sử dụng | 104 × 46 × 107.5 cm |
| Khối lượng sử dụng | 89.7 kg |
| Bảo hành | 02 năm |
| TẢI TRỌNG | |
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo | - Số lượng: 10 hộc. - Sử dụng thanh trượt rút êm. - Tải trọng: 45 kg/hộc nhỏ, 90 kg/hộc lớn. - Có 01 hộc kéo chuyên dụng sạc dụng cụ pin cầm tay. - Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần. |
| KHÁC | |
| Mặt bàn | - Loại gỗ: Gỗ tự nhiên. - Độ dày: 2.5 cm. |
| Khóa | - 01 khóa hộc kéo. - Lực kéo bung khóa tối thiểu: 45 kg. |
| Sơn phủ | - Màu: Đen. - Công nghệ sơn tĩnh điện. - Độ bền lớp phủ: Lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng). |
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa). |
| TIÊU CHUẨN | |
| Ngoại quan | - 16 CFR 1500.48/1500.49: Kiểm tra đầu nhọn. - 16 CFR 1303: Kiểm tra sơn chứa chì. |
| Sơn phủ | - ASTM B117 (mod.) & ASTM D610 (mod.): Kiểm tra chống ăn mòn. - ASTM D3363 (mod.): Kiểm tra độ cứng. - ASTM D2794: Kiểm tra va đập. - ASTM D4752: Kiểm tra khả năng chịu dung môi. - ASTM D3359: Kiểm tra độ bám dính. |
| Thép | ASTM A1008: Tiêu chuẩn thép. |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9: Thử nghiệm tải tĩnh, tải động và độ bền của tủ lưu trữ. |