Hướng Dẫn Thanh Toán
26/06/2026
| Hạng mục | Phiên bản mặt bàn 62 cm | Phiên bản mặt bàn 46,2 cm |
|---|---|---|
| Tên và mã SKU | Tủ dụng cụ CSPS 132cm - 05 hộc kéo màu trắng - VNTC13205BJ4M | Tủ dụng cụ CSPS 132cm - 05 hộc kéo màu đen - VNTC13205BB2M Tủ dụng cụ CSPS 132cm - 05 hộc kéo màu đen tay cầm đỏ - VNTC13205BB3M |
| Kích thước đóng gói | 141 × 71.5 × 85.5 cm | 137 × 52.5 × 83 cm |
| Khối lượng đóng gói | 112.8 kg | 93.8 kg |
| Kích thước sản phẩm | 132 × 62 × 96 cm | 132 × 46,2 × 96 cm |
| Khối lượng sản phẩm | 104.9 kg | 87.6 kg |
| Bảo hành | 02 năm | 02 năm |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo | • Số lượng: 05 hộc kéo • Thanh trượt rút êm (Soft-Close) • Tải trọng: 45 kg/hộc kéo • Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần |
| Hạng mục | Phiên bản mặt bàn 62 cm | Phiên bản mặt bàn 46,2 cm |
|---|---|---|
| Mặt bàn | Chất liệu: Inox Độ dày: 2.5 cm |
Chất liệu: Inox Độ dày: 2.5 cm |
| Khóa | 01 khóa hộc kéo, lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg | 01 khóa hộc kéo, lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg |
| Sơn phủ | Màu trắng bóng Sơn tĩnh điện Độ bền lớp phủ lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
Màu đen nhám Sơn tĩnh điện Độ bền lớp phủ lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa) | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa) |
| Hạng mục | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Ngoại quan | 16 CFR 1500.48/1500.49 (kiểm tra đầu nhọn) 16 CFR 1303 (kiểm tra hàm lượng chì trong sơn) |
| Sơn phủ | ASTM B117 & ASTM D610 (kiểm tra ăn mòn) ASTM D3363 (kiểm tra độ cứng) ASTM D2794 (kiểm tra va đập) ASTM D4752 (kiểm tra khả năng chịu dung môi) ASTM D3359 (kiểm tra độ bám dính lớp sơn) |
| Thép | ASTM A1008 |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9 (kiểm tra tải tĩnh, tải động và độ bền của tủ lưu trữ) |
- 05 hộc kéo màu đen nhám là một thiết kế mới của CSPS dành riêng cho người thợ Việt Nam với các lợi ích nổi bật:
Đặc điểm:
Chưa có đánh giá nào. Hãy là người đầu tiên đánh giá!
| Hạng mục | Phiên bản mặt bàn 62 cm | Phiên bản mặt bàn 46,2 cm |
|---|---|---|
| Tên và mã SKU | Tủ dụng cụ CSPS 132cm - 05 hộc kéo màu trắng - VNTC13205BJ4M | Tủ dụng cụ CSPS 132cm - 05 hộc kéo màu đen - VNTC13205BB2M Tủ dụng cụ CSPS 132cm - 05 hộc kéo màu đen tay cầm đỏ - VNTC13205BB3M |
| Kích thước đóng gói | 141 × 71.5 × 85.5 cm | 137 × 52.5 × 83 cm |
| Khối lượng đóng gói | 112.8 kg | 93.8 kg |
| Kích thước sản phẩm | 132 × 62 × 96 cm | 132 × 46,2 × 96 cm |
| Khối lượng sản phẩm | 104.9 kg | 87.6 kg |
| Bảo hành | 02 năm | 02 năm |
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tổng tải trọng | 680 kg |
| Hộc kéo | • Số lượng: 05 hộc kéo • Thanh trượt rút êm (Soft-Close) • Tải trọng: 45 kg/hộc kéo • Chu kỳ đóng mở: 40.000 lần |
| Hạng mục | Phiên bản mặt bàn 62 cm | Phiên bản mặt bàn 46,2 cm |
|---|---|---|
| Mặt bàn | Chất liệu: Inox Độ dày: 2.5 cm |
Chất liệu: Inox Độ dày: 2.5 cm |
| Khóa | 01 khóa hộc kéo, lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg | 01 khóa hộc kéo, lực kéo bung khóa tối thiểu 45 kg |
| Sơn phủ | Màu trắng bóng Sơn tĩnh điện Độ bền lớp phủ lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
Màu đen nhám Sơn tĩnh điện Độ bền lớp phủ lên đến 10 năm (trong điều kiện lý tưởng) |
| Bánh xe | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa) | 02 bánh cố định và 02 bánh xoay (có khóa) |
| Hạng mục | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Ngoại quan | 16 CFR 1500.48/1500.49 (kiểm tra đầu nhọn) 16 CFR 1303 (kiểm tra hàm lượng chì trong sơn) |
| Sơn phủ | ASTM B117 & ASTM D610 (kiểm tra ăn mòn) ASTM D3363 (kiểm tra độ cứng) ASTM D2794 (kiểm tra va đập) ASTM D4752 (kiểm tra khả năng chịu dung môi) ASTM D3359 (kiểm tra độ bám dính lớp sơn) |
| Thép | ASTM A1008 |
| Chức năng | ANSI/BIFMA X5.9 (kiểm tra tải tĩnh, tải động và độ bền của tủ lưu trữ) |