| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thang Rút Inox Chữ A SUMIKA |
| Thương hiệu | SUMIKA |
| Model | TA280 |
| Kích thước | 96 x 49 x 16 cm |
| Chiều cao tối đa (chữ A) | 2.8 m |
| Chiều cao tối đa (chữ I) | 5.6 m |
| Chiều cao rút gọn (chữ A) | 0.95 m |
| Trọng lượng | 24 kg |
| Số bậc | 2 x 9 bậc |
| Độ dày inox | 1 mm |
| Tải trọng | 300 kg |
| Tiêu chuẩn | Đạt EN131 |
Thang inox rút đôi SUMIKA TA280 thiết kế rút gọn linh hoạt, chuyển đổi nhanh giữa chữ A và chữ I, phù hợp nhiều công việc trên cao. Với chiều cao tối đa chữ I 5.6m và chữ A 2.8m, người dùng dễ thao tác ở các vị trí khác nhau. Cơ chế rút đôi giúp tiết kiệm không gian khi cất giữ.
Khung làm từ inox dày 1mm cùng kết cấu gia cố chịu tải đến 300kg cho độ ổn định cao trong sử dụng chuyên nghiệp. Trọng lượng 24kg kết hợp bậc chống trượt và khóa an toàn giúp thang bền, ít bảo dưỡng và kháng ăn mòn. Bề mặt nhẵn, dễ vệ sinh sau khi làm việc ngoài trời.

Thang 2x9 bậc phục vụ đa dạng: thi công điện nước, sơn sửa, lắp đặt hệ thống chiếu sáng, kiểm tra bảo trì máy móc tại nhà xưởng. Kích thước rút gọn 0.95m và khung 96x49x16cm thuận tiện cho vận chuyển, cất giữ và di chuyển trên xe tải nhỏ. Thiết kế bậc rộng giúp đứng vững khi thao tác với dụng cụ nặng.
Đạt tiêu chuẩn EN131, SUMIKA TA280 là lựa chọn cho đội thợ chuyên nghiệp và hộ gia đình cần giải pháp an toàn, chịu lực. Sản phẩm có thiết kế chắc chắn, bậc rộng, phù hợp công việc công nghiệp và dân dụng. Phù hợp cả công trình xây dựng, bảo dưỡng tòa nhà và công việc gia đình cần chiều cao lớn.

Dụng Cụ Chính Hãng chuyên cung cấp dụng cụ điện, máy cầm tay, thiết bị công nghiệp chính hãng với giá tốt và dịch vụ tận tâm.
Đã test thử và rất hài lòng.
Màu đẹp và chắc chắn.
Sẽ quay lại ủng hộ shop.
Hàng chính hãng nên khá yên tâm.
Đã mua lần thứ 2 và vẫn rất ok.
Sản phẩm rất đáng tiền.
Máy ổn áp nha.
Dùng vài hôm thấy chưa có vấn đề gì.
Pin sạc nhanh và dùng ổn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Thang Rút Inox Chữ A SUMIKA |
| Thương hiệu | SUMIKA |
| Model | TA280 |
| Kích thước | 96 x 49 x 16 cm |
| Chiều cao tối đa (chữ A) | 2.8 m |
| Chiều cao tối đa (chữ I) | 5.6 m |
| Chiều cao rút gọn (chữ A) | 0.95 m |
| Trọng lượng | 24 kg |
| Số bậc | 2 x 9 bậc |
| Độ dày inox | 1 mm |
| Tải trọng | 300 kg |
| Tiêu chuẩn | Đạt EN131 |