| Thương hiệu | Dekton |
| Mã sản phẩm | M21-CV250PRO |
| Bảo hành | 6 Tháng |
| Động cơ | Không chổi than |
| Điện áp: | 21V |
| Tốc độ không tải | Cấp 1: 1550 v/p - Cấp 2: 2350 v/p - Cấp 3: 3100 v/p - Cấp 4: 3800 v/p |
| Tốc độ đập | Cấp 1: 1600 l/p - Cấp 2: 2200 l/p - Cấp 3: 3800 l/p - Cấp 4: 4500 l/p |
| Momen xoán tối đa | 250 N/m |
| Đầu lục giác | 1/4"(6,35mm) |
| Phụ kiện | Thân máy, Valy |
Dekton M21-CV250PRO có lực siết 250 N.m và thân máy gọn nhẹ chỉ 0.9 kg. Máy trang bị 4 cấp tốc độ, tốc độ đập cao, công tắc vô cấp siêu mượt và 2 chế độ vặn vít nhỏ, giúp thao tác chính xác và hạn chế tuôn ren. Trục T dùng 2 bạc đạn giảm rung, giảm nhiệt, tăng độ bền khi làm việc liên tục.
Đèn LED tròn cao cấp điều chỉnh độ sáng, tay cầm cao su chắc chắn, kèm dây đeo silicon tiện dụng. Thiết kế nắp đuôi mở được giúp vệ sinh motor dễ dàng.
Máy chuyên vít Dekton 250Nm có trục T dùng 2 bạc đạn giúp giảm rung và giảm nhiệt trong quá trình vận hành. Nhờ vậy máy chịu được cường độ làm việc liên tục mà không bị nóng máy hay giảm lực siết.
Máy có 4 cấp tốc độ để linh hoạt theo từng loại vít và vật liệu. Riêng 2 chế độ vặn vít nhỏ giúp kiểm soát lực tốt hơn, hạn chế tuôn ren khi làm việc với vít nhỏ hoặc vật liệu mỏng.
Công tắc vô cấp cho phép điều chỉnh tốc độ mượt theo lực bóp cò, giúp người dùng kiểm soát máy chính xác hơn trong từng thao tác.
Tay cầm cao su chống trượt, kèm dây đeo silicon giúp thao tác an toàn khi làm việc trên cao hoặc di chuyển nhiều. Đèn LED tròn điều chỉnh độ sáng hỗ trợ quan sát tốt trong điều kiện thiếu sáng. Nắp đuôi máy có thể mở để vệ sinh motor, kéo dài tuổi thọ máy.
Máy chuyên vít Dekton 21V CV250PRO hiện có tại Dụng cụ chính hãng An Tools - Đại lý phân phối ủy quyền các sản phẩm Dekton tại Việt Nam. Sản phẩm bảo hành chính hãng, cam kết giá tốt cạnh trang và dịch vụ hậu mãi uy tín.
Sẽ tiếp tục ủng hộ lần sau.
Đúng loại mình cần tìm.
Pin dùng khá lâu, làm việc cả buổi chưa hết pin.
| Thương hiệu | Dekton |
| Mã sản phẩm | M21-CV250PRO |
| Bảo hành | 6 Tháng |
| Động cơ | Không chổi than |
| Điện áp: | 21V |
| Tốc độ không tải | Cấp 1: 1550 v/p - Cấp 2: 2350 v/p - Cấp 3: 3100 v/p - Cấp 4: 3800 v/p |
| Tốc độ đập | Cấp 1: 1600 l/p - Cấp 2: 2200 l/p - Cấp 3: 3800 l/p - Cấp 4: 4500 l/p |
| Momen xoán tối đa | 250 N/m |
| Đầu lục giác | 1/4"(6,35mm) |
| Phụ kiện | Thân máy, Valy |

